I. THƯỜNG TRỰC ĐẢNG ỦY

Đồng chí: Trần Văn Vỵ; Năm sinh: 1971
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã
Quê quán: Xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Quản lý công
Trình độ chính trị: Cao cấp
Email: vytv.xuanhung@ninhbinh.gov.vn

Đồng chí: Bùi Thị Hồng Chiên; Năm sinh: 1981
Chức vụ: Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy xã
Quê quán: Xã Giao Bình, tỉnh Ninh Bình
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ ngữ văn
Trình độ chính trị: Cao cấp
Email: chienbth.xuanhung@ninhbinh.gov.vn

Đồng chí: Vũ Trường Khánh; Năm sinh: 1983
Chức vụ: Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND xã
Quê quán: Xã Xuân Hồng, tỉnh Ninh Bình
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ quản lý đất đai
Trình độ chính trị: Cao cấp
Email: khanhvt.xuanhung@ninhbinh.gov.vn
II. Danh sách Ban Thường vụ Đảng ủy, Ban chấp hành Đảng bộ xã Xuân Hưng
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Trần Văn Vỵ | 1971 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã |
| 2 | Bùi Thị Hồng Chiên | 1981 | Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy xã |
| 3 | Vũ Trường Khánh | 1983 | Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND xã |
| 4 | Đỗ Văn Minh | 1982 | TVĐU, Phó Chủ tịch UBND xã |
| 5 | Phan Thanh Hà | 1980 | TVĐU, Phó chủ tịch HĐND xã |
| 6 | Trần Văn Điệp | 1984 | TVĐU, Chánh Văn phòng Đảng ủy |
| 7 | Ngô Đức Hoàn | 1978 | TVĐU, Trưởng Ban Xây dựng Đảng |
| 8 | Nguyễn Thanh Sơn | 1989 | TVĐU, Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy |
| 9 | Lê Minh Đức | 1977 | TVĐU, Chủ tịch UB MTTQ xã |
| 10 | Nguyễn Quốc Hưng | 1986 | TVĐU, Chỉ huy trưởng Ban CHQS xã |
| 11 | Lê Văn Bằng | 1982 | TVĐU, Trưởng công an xã |
| 12 | Phạm Xuân Vũ | 1983 | ĐUV, Phó Chủ tịch UBND, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
| 13 | Bùi Văn Nam | 1981 | ĐUV, Phó trưởng Ban Xây dựng Đảng |
| 14 | Đinh Xuân Hưng | 1984 | ĐUV, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy |
| 15 | Nguyễn Thị Minh Huệ | 1976 | ĐUV, Phó Chủ tịch UB MTTQ, Chủ tịch Hội Nông dân |
| 16 | Vũ Thuý Nga | 1981 | ĐUV, Phó Chủ tịch UB MTTQ, Chủ tịch Hội LHPN |
| 17 | Vũ Văn Nam | 1992 | ĐUV, Phó Chủ tịch UB MTTQ, Bí thư Đoàn TNCS HCM |
| 18 | Lê Văn Lợi | 1984 | ĐUV, Chánh Văn phòng HĐND-UBND |
| 19 | Vũ Thị Hồng Tươi | 1975 | ĐUV, Trưởng phòng Kinh tế |
| 20 | Đỗ Quốc Hội | 1972 | ĐUV, Trưởng phòng Văn hoá – Xã hội |
| 21 | Trần Đức Giang | 1981 | ĐUV, Phó giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
| 22 | Đặng Văn Chỉnh | 1978 | BTCB TTGD nghề nghiệp-GDTX |
| 23 | Phạm Bạch Dương | 1976 | BTCB Trường Nguyễn Trường Thuý |
| 24 | Vũ Trung Kiên | 1978 | BTCB Trường THCS Xuân Phương |
| 25 | Nguyễn Thị Thanh Hiền | 1988 | BTCB Trường Mầm non Xuân phương |
| 26 | Phạm Thành Công | 1977 | BTCB Trường Tiểu học Xuân Vinh |
| 27 | Ngô Văn Long | 1982 | Chuyên viên phòng Văn hoá Xã hội |
| 28 | Trần Thị Hoa | 1990 | Phó Trưởng ban Văn hóa – Xã hội HĐND xã |
| 29 | Đỗ Thế Hướng | 1973 | Trạm trưởng Trạm Y tế Trà Lũ |
| 30 | Ngô Văn Thiếp | 1971 | Bí thư chi bộ, Chủ tịch HĐQT quỹ TDND Thọ Nghiệp |
| 31 | Nguyễn Văn Bằng | 1973 | Bí thư chi bộ 10 Xuân Vinh, Chủ tịch HĐQT HTX DVNN Nam Tiến |
III. Ban Xây dựng Đảng, Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, Văn phòng Đảng ủy
1. Ban Xây dựng Đảng
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Ngô Đức Hoàn | 1978 | Trưởng ban xây dựng Đảng |
| 2 | Bùi Văn Nam | 1981 | Phó trưởng ban xây dựng Đảng |
| 3 | Phan Văn Bảy | 1974 | Phó trưởng ban xây dựng Đảng |
| 4 | Vũ Thị Yến | 1983 | Chuyên viên ban xây dựng Đảng |
| 5 | Nguyễn Văn Nghĩa | 1993 | Chuyên viên ban xây dựng Đảng |
| 6 | Phạm Thị Thư | 1981 | Chuyên viên ban xây dựng Đảng |
2. Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ | |
| 1 | Nguyễn Thanh Sơn | 1989 | Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng Ủy xã | nguyensondhv@gmail.com |
| 2 | Đinh Xuân Hưng | 1984 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã | dinhxuanhungxt@gmail.com |
| 3 | Phạm Cao Cường | 1989 | Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Đảng Ủy | cuongthanhtraxt@gmail.com |
| 4 | Lê Thế Anh | 1986 | Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Đảng Ủy | letheanh010386@gmail.com |
| 5 | Bùi Công Tuyến | 1995 | Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Đảng Ủy | Congtuyen.hlu38@gmail.com |
3. Văn phòng Đảng ủy
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Trần Văn Điệp | 1984 | TVĐU, Chánh Văn phòng Đảng ủy |
| 2 | Bùi Thị Ngân | 1989 | Chuyên viên VP Đảng ủy |
| 3 | Vũ Thị Điệp | 1980 | Chuyên viên VP Đảng ủy |
| 4 | Hà Văn Đức | 1975 | Chuyên viên VP Đảng ủy |
| 5 | Hoàng Thị Thanh Huyền | 1984 | Chuyên viên VP Đảng ủy |
| 6 | Phạm Tiến Sử | 1990 | Chuyên viên VP Đảng ủy |
IV. Quy chế làm việc, phân công nhiệm vụ
Xã Xuân Hưng Tỉnh Ninh Bình